dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
h^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "h^"
Há miệng chờ ho
Há miệng chờ sung
Há miệng mắc quai
Ham làm thì có, ham ngó thì nghèo
Ham lợi trước mắt, quên hoạ sau lưng
Hăm mốt giỗ ông Lê Lai, hăm hai giỗ ông Lê Lợi, hăm ba mưa trôi lá bánh
Ham một đĩa, bỏ cả mâm
Hăm mốt Lê Lai, hăm hai Lê Lợi
Hăm mốt Lê Lai, hăm hai Lê Lợi, hăm ba giỗ mụ bán dầu
Hăm mốt ngang tai, hăm hai đứng đầu
Hàm như hàm chó thui
Ham đó bỏ đăng
Há mồm nhìn lấy họng
Hàm răng khìn khít, tính riết như voi
Hàm răng mái tóc là góc con người
Ham sống sợ chết
Ham thanh chuộng lạ
Ham thanh chuông lạ
Hán Đà là đất ăn chơi, gánh nước bằng sọt chẳng rơi hạt nào
Hàng bấc thì qua, hàng quà thì nhớ
Hăng bọ xít
Hàng cả hai tay
Hàng cau ăn chũm
Hang Chàm, Ổ Cá, Đò Lá, Đông Loan
Hàng chữ viết ngay, hàng cây đổ thẳng
Hàng có lá mặt, lá trái
Hàng cót bằng nan, hàng rào bằng luỹ
Hang cùng ngõ hẻm
Hang Dơi nằm ở phía bắc chân đèo Hải Vân, có nhiều dơi
Hang ếch nhẵn dưới, hang cày nhẵn trên, hang rắn thì nhẵn hai bên
Hang hầm ai dám mó tay
Hằng hà sa số
Hẫng hờ như hàng tổng đánh kẻ cướp
Hang hùm ai dám mó tay
Hang hùm miệng rắn
Hang hùm nọc rắn
Hàng huyện làm cổng, hàng tổng làm nhà
Hàng mã trông xa, người ta trông gần
Hăng máu vịt
Hằng Nga cung Quảng
Hằng Nga giáng thế
Hàng săng chết bó chiếu
Hàng săng chết phải bó chiếu
Hằng sản hằng tâm
Hang sâu núi cả
Hằng tâm hằng sản
Hàng thịt hàng cá
Hàng thịt nguýt hàng cá
Hăng tiết vịt
Hàng tôi bán đất ai ngặt thì mua
Hàng tôi bán đắt ai ngặt thì mua, hàng tôi chanh chua đừng ai mó đến
Hàng tôm hàng cá
Hàng tổng đánh cướp
Hàng tổng đánh kẻ cướp
Hàng tổng đuổi kẻ cướp
Hàng văn đánh ngược
Hàng vôi thì qua, hàng quà thì nhớ
Hàng xay hàng xáo khua náo chồng con.
Hàng xay hàng xáo khua náo chồng con, bồ còn thóc hết
Hàng xay hàng xáo, láo nháo ghẹo chồng con, bồ còn thóc hết
Hàng xóm láng giềng, ra trông thấy nhau vào trông thấy nhau
Hạn hán gặp mưa rào
Hạ Nhân xốc nách, Tam Bạch vạch sườn
Hanh heo, đường trèo lên ngọn
Hành làng Láng, bánh rán kẻ Thầy
Hành Nga Trại, cải Tiếu Mai
Hành thân hoại thể
Hàn lộ lúa trổ bằng đầu, lập đông ta quyết về mau gặt mùa
Hao binh tổn tướng
Háo danh ham lợi
Hào hoa phong nhã
Hà Đông sư hống
Hà Đông sư tử
Hao tài tốn của
Hấp ha hấp háy, như con hát nháy quan viên
Hấp háy như thầy bói cúng thánh
Hấp tấp như cháo đổ mặt mâm
Hấp tấp như táo đỏ mặt mâm
Há rằng trời ở không công
Hạt châu mắt cá
Hạt gạo cắn đôi
Hạt gạo trên sàng
Hạt gạo trốc sàng
Hà thanh hải yến
Hát hay hơn hay hát
Hà tiện ăn cháo hoa
Hà tiện cùng bụt, thế phát cùng ma
Hà tiện cúng bụt thì phải cúng ma
Hà tiện cùng Bụt, thí phát cùng ma
Hà tiện húp cháo hoa
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...